
cho qua- Cho phép ai đó đi qua, vào qua hoặc vượt qua một chỗ nào đó; cũng dùng theo nghĩa bóng là cho phép vượt qua một trở ngại hay sự kiểm soát.
jemandem den Durchgang erlauben (örtlich und übertragen)
cho lọt- Để cho một vật, ánh sáng, không khí, độ ẩm hoặc thứ gì đó đi vào, xuyên qua hoặc đi qua.
etwas eintreten, hindurch treten, passieren lassen
bỏ qua- Dung túng cho ai đó, cho qua một hành động hay lỗi lầm của họ; chấp nhận hoặc không xử lý nghiêm một việc đáng lẽ không nên được phép.
jemandem etwas durchgehen lassen; eine Tat von jemandem gestatten