

qua mặt- xoay xở và đạt được mục tiêu của mình bằng cách gian lận, gian dối hoặc giả vờ biết để che giấu sự thiếu hiểu biết.
klarkommen und seine Ziele erreichen, indem man betrügt (schummelt)
lách qua- nói dối hoặc tìm cách né tránh một sự kiểm soát vốn nhằm ngăn việc đi qua hoặc mang đồ qua.
eine Kontrolle, die ein Vorbeigehen/Vorbeibringen verhindern soll, belügen oder umgehen