
lục soát- xem xét toàn bộ một khu vực hoặc sự vật một cách kỹ lưỡng, từng bước một để quan sát các chỗ bên trong hoặc chỗ khuất
einen Gegenstandbereich insgesamt/Schritt für Schritt in Augenschein nehmen
lùng sục- tìm kiếm một thứ gì đó trong một khu vực bằng cách xem xét khắp nơi
einen Bereich nach etwas durchsuchen
lục soát- xem xét toàn bộ một khu vực hoặc sự vật một cách kỹ lưỡng, từng bước một để quan sát các chỗ bên trong hoặc chỗ khuất
einen Gegenstandbereich insgesamt/Schritt für Schritt in Augenschein nehmen