
bay lại lên- tăng tốc và lấy độ cao trở lại khi đang hạ cánh hoặc sau khi bị mất độ cao ngoài ý muốn, tức là hủy việc hạ cánh và bay lên lại
beim Landeanflug oder nach einem ungewollten Verlust an Flughöhe wieder mehr Geschwindigkeit aufnehmen und aufsteigen
tăng tốc vọt- đạp ga tăng tốc khi xe gần như đã sắp dừng lại
Gas geben, nachdem das Fahrzeug schon fast angehalten wäre
đạp ga mạnh- nhấn ga mạnh khi hoặc sau khi khởi động một chiếc xe, nhất là khi động cơ còn nguội
beim oder nach dem Starten eines Fahrzeugs (mit kaltem Motor) viel Gas geben
bứt phá- bắt tay vào một việc với nhiều nhiệt huyết, đạt thành công trong một lĩnh vực hoặc rất nỗ lực dốc sức
mit viel Elan in einer Angelegenheit tätig werden, bei etwas erfolgreich sein, sich sehr ins Zeug legen