kiểm tra kỹ- đưa một sự vật, hiện tượng hoặc đối tượng vào quá trình kiểm tra toàn diện và kỹ lưỡng để xác định tình trạng, chất lượng hoặc phát hiện lỗi, nguyên nhân
einer gründlichen Prüfung unterziehen
Wir haben Ihr Blut komplett durchgetestet, aber keinen Erreger finden können.
Chúng tôi đã kiểm tra toàn bộ máu của ông/bà rất kỹ, nhưng không thể tìm ra tác nhân gây bệnh nào.
Bevor wir unsere Arbeit abgeben, testen wir noch einmal alles durch.
Trước khi nộp công việc của mình, chúng tôi kiểm tra lại mọi thứ một lượt thật kỹ.