
trước đây- trước kia, ngày xưa
ehemals
trước khi- Dùng để chỉ một sự việc xảy ra sớm hơn một sự việc khác; trước lúc, trước khi.
ehe, bevor
ê- Thán từ dùng để thu hút sự chú ý của một người.
Ausruf, um die Aufmerksamkeit einer Person zu erregen
ơ- Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc.
Ausruf der Überraschung/des Erstaunens
ừm- Thán từ dùng như từ đệm với nghĩa gần như "nào" hoặc "thì", để mở đầu hay chuyển ý trong lời nói.
nun, na