tình nguyện- thực hiện một nhiệm vụ công ích mà không nhận thù lao; làm việc không lương (kể cả khi không giữ chức vụ chính thức)
ein Ehrenamt ausübend; unentgeltlich (auch ohne Amt)
Er arbeitete ehrenamtlich bei einer Hilfsorganisation.
Anh ấy làm việc tình nguyện cho một tổ chức cứu trợ.
Bei Haftpflichtversicherungen für Vereine sind in der Regel nur solche ehrenamtlich tätigen Personen mitversichert, deren Posten in der Satzung genannt sind, jedoch keine unbezahlten Hilfskräfte wie Zettelverteiler oder Plakatkleber.
Trong các bảo hiểm trách nhiệm dân sự cho hiệp hội, thông thường chỉ những người hoạt động tình nguyện có chức vụ được ghi trong điều lệ mới được bảo hiểm, còn các nhân viên hỗ trợ không lương như người phát tờ rơi hay dán áp phích thì không.