đáng kính- gây nên sự kính trọng và lòng tôn kính; đáng được người khác nể phục, tôn thờ hoặc xem trọng
Achtung und Ehrfurcht gebietend
„Hinzu kam der Umbau des ehrwürdigen Niedersachsenstadions, erbaut aus Kriegstrümmern, zur WM-Arena 2006, der in seiner Bedeutung für das mittelgroße Hannover nicht zu unterschätzen war.“
“Thêm vào đó là việc cải tạo sân vận động Niedersachsen đáng kính, được xây từ đống đổ nát của chiến tranh, thành đấu trường World Cup 2006, điều mà đối với thành phố Hannover cỡ trung này có ý nghĩa không thể xem nhẹ.”