„Mit den Worten »eigentümlich geistige Schöpfung« wird betont, daß die Persönlichkeit des Urhebers, die Einmaligkeit seines Wesens, in der Schöpfung so zum Ausdruck kommen müsse, daß auch dieser dadurch der Stempel der Einmaligkeit und der Zugehörigkeit zu ihrem Schöpfer aufgeprägt wird.“
“Với những từ ‘sáng tạo tinh thần thuộc quyền sở hữu riêng’, người ta nhấn mạnh rằng nhân cách của tác giả, tính độc nhất của bản thể họ, phải được thể hiện trong tác phẩm theo cách mà bản thân tác phẩm cũng nhờ đó mang dấu ấn của tính độc nhất và sự thuộc về người sáng tạo ra nó.”
„Da die Kläger nach dem Kündigungsvorbringen hinsichtlich des gekündigten Teiles des Mietgegenstandes in Wohnungsgemeinschaft treten wollen, sohin die Frage des Eigenbedarfes lediglich vom Standpunkt der Miteigentümergemeinschaft zu beurteilen ist, erscheint es rechtlich nicht von Bedeutung, ob jeder der beiden Kläger die Liegenschaft zur Hälfte eigentümlich besitzt.“
“Vì theo lập luận chấm dứt hợp đồng thuê, các nguyên đơn muốn lập thành một cộng đồng cư trú đối với phần đối tượng thuê đã bị chấm dứt, nên vấn đề nhu cầu sử dụng riêng chỉ được xem xét từ góc độ cộng đồng đồng sở hữu; do đó, về mặt pháp lý, việc mỗi nguyên đơn có sở hữu riêng một nửa bất động sản hay không dường như không có ý nghĩa quyết định.”