
đốt dấu- dùng vật nóng như sắt nung để đốt hình hoặc ký hiệu lên bề mặt vật gì đó
in/auf etwas brennen, zum Beispiel mit einem glühenden Eisen
khắc sâu- ghi nhớ lâu dài và chi tiết trong ký ức, không thể phai mờ
sich nachhaltig einprägen, mit allen Einzelheiten in Erinnerung bleiben
xào bột- rang bột mì hoặc thực phẩm được phủ bột trong chất béo với lửa nhỏ
Mehl oder mit Mehl bestäubtes Gargut in Fett rösten
chế bột- làm đặc súp, nước sốt bằng cách cho hỗn hợp bột xào (sốt bột) vào
Suppen, Soßen mit einer Einbrenne (Mehlschwitze) binden
phơi nắng- để da trở nên rám nắng dưới ánh mặt trời
von der Sonne eine braune Haut bekommen