
đưa vào, thu hoạch- vận chuyển, mang, đưa vào trong cái gì đó; thu hoạch sản phẩm nông nghiệp từ đồng ruộng
in etwas befördern, tragen, bringen; landwirtschaftliche Einträge vom Feld holen
bắt lại- bắt giữ một người đã bỏ trốn
einen Entlaufenden einfangen
đóng góp, đề xuất- mang thêm cái gì đó, đóng góp, đề xuất
etwas hinzubringen, beisteuern, vorschlagen
mang lại- (cho ai đó) tạo ra một lợi ích, lợi nhuận hoặc thiệt hại cụ thể
(jemandem) einen bestimmten Nutzen, Gewinn oder Verlust verschaffen
bù đắp, thu hồi- lấy lại, bù đắp những gì đã mất, đã bỏ lỡ
etwas einholen, ausgleichen, was verloren gegangen, verpasst wurde
tham gia, đóng góp- (trong một cuộc trò chuyện, trong một nhóm, trong một lĩnh vực chuyên môn) tham gia hoặc đóng góp theo một cách nhất định
(bei einem Gespräch, in einer Gruppe, in einem Fachgebiet) sich auf bestimmt Weise einsetzen oder beteiligen