

ngăn nước- Giữ nước lại bằng đập hoặc bờ chắn để nước không tràn ra hoặc tiếp tục chảy tự do.
(Wasser) durch einen Damm zurückhalten
kiềm chế- Hạn chế, làm giảm nhẹ hoặc ngăn chặn tác động xấu, tiêu cực của một điều gì đó.
die (schlechte, negative) Wirkung von etwas einschränken/abmildern/verhindern