

chảy vào- đổ vào hoặc chảy vào một nơi khác, hòa vào đó.
einmünden, sich in etwas ergießen, dort hineinfließen
lồng vào- đưa thêm một ý kiến hoặc nội dung vào lời nói để bổ sung cho điều đang được trình bày.
einen Redebeitrag leisten, der etwas ergänzt
được tính đến- được xem xét, được đưa vào cân nhắc hoặc được phản ánh trong một kết quả, văn bản hay quyết định.
Berücksichtigung finden