
cho ăn, đút- từ từ đưa thứ gì đó (đặc biệt là thuốc với liều lượng xác định) vào miệng ai đó để họ nuốt xuống, cho ai đó cẩn thận dùng thứ gì
jemandem etwas (vor allem eine Arznei in einer bestimmten festgesetzten Menge) zum Hinunterschlucken langsam in den Mund geben, jemanden etwas vorsichtig einnehmen lassen
gợi lên, mách bảo- làm xuất hiện trong ý thức; để cho một suy nghĩ, mong muốn hoặc điều tương tự hình thành trong ai đó
ins Bewusstsein rufen; in jemandem einen Gedanken, Wunsch oder dergleichen sich herausbilden lassen
thuyết phục, xúi giục- bằng lời lẽ thuyết phục khiến ai đó tin hoặc làm điều gì
bei jemandem mit eindringlichen Worten bewirken, dass dieser etwas glaubt oder tut
nạp, đưa vào- chuyển giao thứ gì mà một máy móc cần xử lý cho máy móc đó
etwas, was eine Maschine bearbeiten soll, an diese übergeben
nhập, nhập liệu- chuyển dữ liệu vào máy tính
etwas in einen Computer übertragen
nộp, gửi- đưa thứ gì đó cho cơ quan có thẩm quyền để xử lý hoặc kiểm tra
etwas zur Bearbeitung oder Prüfung an die dafür zuständige Instanz geben
đề cử, đề xuất- giới thiệu ai đó một cách chính thức bằng văn bản, chỉ định họ là ứng viên phù hợp cho việc gì
jemanden für etwas in schriftlicher Form empfehlen, als infrage kommend benennen
nộp thầu, chào giá- đưa ra một đề xuất trong một cuộc đấu thầu
bei einer Submission ein Angebot unterbreiten
tố cáo, trình báo- đưa ra để tố cáo; đòi hỏi một quyền lợi pháp lý
zur Anzeige bringen; einen Rechtsanspruch geltend machen
giao nộp, trao quyền- đưa vào sở hữu của ai đó, chuyển giao quyền kiểm soát cho ai đó
in jemandes Besitz geben, in jemandes Gewalt übergeben
ban cho, mách bảo- thông qua sự hiện diện của mình mà ban cho ai đó điều gì
jemandem durch sein Vorhandensein etwas zuteilwerden lassen
cung cấp, bố trí- cung cấp (tạm thời hoặc vĩnh viễn) để sử dụng tùy ý, cung cấp để sẵn sàng sử dụng
(zeitweilig oder dauerhaft) zur beliebigen Benutzung bereitstellen, zur Verfügung stellen
nộp, giao nộp- chuyển giao thứ gì đó cho cơ quan có thẩm quyền hoặc một người được ủy quyền
etwas der zuständigen Instanz oder einer befugten Person übergeben
dùng tại Namibia- cách dùng đặc trưng tại Namibia
Namibia:
nản lòng, bỏ cuộc- để bị làm nản lòng, dừng việc gì đó, không tiếp tục nữa
sich entmutigen lassen, mit etwas aufhören, nicht weitermachen
dùng tại Nam Phi- cách dùng đặc trưng tại Nam Phi (KwaZulu-Natal: đặc biệt là Durban, Uelzen)
Südafrika (KwaZulu-Natal: besonders Durban, Uelzen):