Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
eingestehen — Meaning: thừa nhận — BlauBerry
eingestehen
[ˈaɪ̯nɡəˌʃteːən]
Verb
(etw.
Akk
~)
Definitions
1
thừa nhận
- miễn cưỡng thừa nhận điều gì đó
etwas unter Bedenken zugeben
Er gestand Fehler bei der Recherche für seine Arbeit ein.
Anh ấy thừa nhận có sai sót trong quá trình nghiên cứu cho công trình của mình.
Man muss sich auch die eigenen Fehler
eingestehen
, selbst wenn das wehtut.
Người ta cũng phải thừa nhận những sai lầm của chính mình, dù điều đó có đau đớn.
Verb