
tuân thủ- giữ gìn, bằng cách tuân theo một quy tắc hoặc quy định về thời gian chẳng hạn
wahren, indem zum Beispiel eine Regel oder Zeitvorgabe befolgt wird
lên lai- kéo vải vào phía trong và cố định tại đó để cải thiện độ vừa vặn
Stoff so nach innen ziehen und dort befestigen, dass die Passform verbessert wird
dừng lại- ngừng làm việc gì đó hoặc tạm nghỉ
mit etwas aufhören oder eine Pause machen
bám vào- giữ chặt lấy ai đó hoặc thứ gì đó
sich an jemandem oder etwas festhalten