
kẹp chặt- bị kẹt chen giữa hai hoặc nhiều vật hay người, khiến hầu như không thể cử động được nữa
zwischen zwei (oder mehr) Dingen (auch Menschen) einklemmen, so dass eine Bewegung kaum noch möglich ist
chèn nêm- dùng một miếng phẳng bằng gỗ hoặc vật tương tự làm nêm để cố định một vật vào lỗ cho khít, ताकि nó không còn trượt ra được nữa
ein flaches (Holz)stück (einen Keil) verwenden, um einen Gegenstand in ein Loch fest einzupassen, damit er nicht mehr herausrutschen kann