
nheo lại- co khép mắt, môi hoặc miệng lại bằng cách siết chặt.
die Augen, Lippen, den Mund zusammenziehen
cúp đuôi- kẹp đuôi vào giữa hai chân như một biểu hiện của sợ hãi; nghĩa bóng là nhụt chí, sợ hãi rồi rút lui.
zwischen den Beinen einklemmen ( als Ausdruck für Angst)