
cưỡi vào- đi từ bên ngoài vào trong một nơi nào đó bằng cách cưỡi thú cưỡi, chẳng hạn đi vào một tòa nhà hoặc một thành phố
von außen mit einem Reittier (zum Beispiel in ein Gebäude oder eine Stadt) hineinkommen
thuần cưỡi- làm cho một con ngựa quen với việc có người cưỡi; cũng có thể là làm cho người cưỡi quen với một con ngựa nhất định
ein Pferd überhaupt an einen Reiter gewöhnen (aber auch einen Reiter an ein bestimmtes Pferd gewöhnen)