
đâm phải- bị thương do lao nhanh về phía trước và đâm vào vật gì đó
durch stürmisches Vorpreschen verletzen
xông cửa- mở cửa hoặc thứ tương tự bằng cách dùng sức mạnh cơ thể để xô bật
eine Tür oder Ähnliches mit Einsatz körperlicher Kraft öffnen
kéo đến- được nhiều người tìm đến hoặc lui tới rất đông và thường xuyên
zahlreich und/oder häufig aufsuchen