ướp muối- rắc hoặc trộn nhiều muối ăn vào để bảo quản được lâu hơn, thường dùng cho thực phẩm
mit reichlich Speisesalz versehen (meist um etwas haltbarer zu machen)
Die Heringe wurden eingesalzen und in Fässern verwahrt.
Những con cá trích đã được ướp muối và cất giữ trong các thùng gỗ.
Salzen Sie die Gurkenscheiben ein, lassen Sie sie eine Weile ziehen und drücken Sie sie dann in einem Tuch aus, um das ausgetretene Wasser zu entfernen.
Hãy ướp muối các lát dưa chuột, để yên một lúc cho chúng ra nước rồi vắt chúng trong khăn để loại bỏ phần nước đã tiết ra.