

nhìn vào được- Được xây dựng hoặc thiết kế sao cho người ở bên ngoài có thể nhìn vào bên trong.
so gebaut/gestaltet, das jemand von außen in etwas hineinsehen kann
truy cập được- Có thể được tiếp cận hoặc truy cập để biết, xem hoặc kiểm tra thông tin.
Zugang/Zugriff auf etwas erhaltend, um etwas zu erfahren/zu überprüfen
dễ hiểu- Do đặc điểm hoặc cấu trúc của nó mà có thể được hiểu một cách tốt và dễ dàng.
aufgrund seiner Beschaffenheit gut/leicht verständlich