
luyện giọng- thực hiện các bài tập chuẩn bị bằng giọng nói trước khi biểu diễn
(vor einem Auftritt) vorbereitende Übungen mit der Stimme machen
hát ru- hát cho một đứa trẻ nghe để giúp nó ngủ thiếp đi
einem Kind etwas vorsingen, das ihm helfen soll einzuschlafen
thu bài hát- trình bày một bài hát, đặc biệt là khi bài hát đó được ghi âm
ein Lied vortragen, besonders wenn es dabei aufgezeichnet wird