

nén chặt- Nén nguyên liệu vào một vật chứa như hũ hoặc thùng để bảo quản, bằng cách ép chặt lại, vốn ban đầu thường bằng cách dùng chân giẫm hoặc dậm.
in einem Gefäß/Fass, das zum Konservieren/Verwahren gewählt wurde, durch Pressen (ursprünglich Druck mit den Füßen/Stampfen) verdichten
tiêu hủy- Phá bỏ, hủy bỏ hoặc làm cho không còn tồn tại nữa; cũng có thể chỉ việc buộc phải loại bỏ toàn bộ một sản phẩm hay chấm dứt một dự án.
vernichten