
ghi, đăng ký- ghi chép lại một cái gì đó bằng văn bản, ví dụ như ghi vào một danh sách hoặc sổ tay
etwas schriftlich festhalten, zum Beispiel in eine Liste oder ein Heft einschreiben
mang lại, đem đến- mang lại một kết quả, tạo ra một lợi ích hoặc lợi nhuận
einen Ertrag einbringen, einen Gewinn ergeben
tha, mang về- mang về nhà, mang vào tổ (thường dùng cho động vật)
nach Hause in den Bau bringen