

gói bọc- gói một vật bằng cách bọc nó trong một vật liệu khác.
etwas einpacken, indem man es mit etwas umhüllt
lừa phỉnh- dùng lời lẽ hoặc hành động khéo léo để khiến ai đó bị thao túng hoặc mắc lừa.
jemandem etwas vorspielen, so dass dieser manipuliert wird