

gò bó- bị làm cho chật chội, bị hạn chế hoặc cản trở vì không gian hẹp hay vì sự bó buộc.
durch Enge behindern
nhét vào- dùng sức ép hoặc lực để đẩy, ép ai đó hoặc vật gì vào một chỗ hẹp hay vào một vị trí nhất định.
mit Druck/Kraft (Zwang) in eine Öffnung oder an einen Platz drücken