đầy cảm xúc- có nhiều cảm xúc và tình cảm, hoặc truyền tải cảm xúc và tình cảm một cách mạnh mẽ
viele Emotionen und Gefühle aufweisend, vermittelnd
„Ich schüttelte wild den Kopf - blickte zur Seite und sprudelte emotionsvoll die Worte heraus, die so lange schon in mir kochten und gesagt werden mussten.“
“Tôi lắc đầu dữ dội, nhìn sang một bên rồi tuôn ra đầy cảm xúc những lời đã sôi sục trong tôi từ rất lâu và nhất định phải được nói ra.”