energierelevant — Meaning: liên quan năng lượng — BlauBerry
energierelevant
[enɛʁˈɡiːʁɛləˌvant]Adjective
Definitions
1
liên quan năng lượng- thuộc về năng lượng của một sản phẩm; có ý nghĩa hoặc tác động đáng kể xét trên phương diện môi trường và kinh tế
die Energie zu einem Produkt betreffend; und die Bedeutsamkeit derer, gegenüber der Umwelt und Wirtschaft
„Um dieses Klimaziel zu erreichen, verabschiedete die EU 2005 die EuP-Richtlinie (Energy using Products-Directive). 2009 in ErP-Richtlinie (Energy related Products-Directive) umbenannt, werden mit ihrer Hilfe Einsparpotenziale zahlreicher Produkte untersucht und Mindestanforderungen festgeschrieben.“
energierelevanter
“Để đạt được mục tiêu khí hậu này, EU đã ban hành Chỉ thị EuP (Chỉ thị về các sản phẩm sử dụng năng lượng) vào năm 2005. Được đổi tên thành Chỉ thị ErP (Chỉ thị về các sản phẩm liên quan đến năng lượng) vào năm 2009, chỉ thị này được dùng để nghiên cứu tiềm năng tiết kiệm của nhiều sản phẩm liên quan đến năng lượng và quy định các yêu cầu tối thiểu.”
“Các cơ sở khoa học tự nhiên của việc cung cấp năng lượng có thể sử dụng được: nguồn năng lượng hóa thạch, năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời, năng lượng gió, công nghệ năng lượng tái tạo, nhiệt thải, vật liệu liên quan đến năng lượng.”