tịch thu- tước quyền sở hữu tài sản của ai đó, đặc biệt thông qua sự can thiệp của nhà nước
jemandes Eigentum entziehen, vor allem durch staatliche Eingriffe
„In den Jahren 1945-1946 wurde in der Sowjetischen Besatzungszone (SBZ) eine Bodenreform durchgeführt, in deren Verlauf Großgrundbesitzer mit mehr als 100 ha Fläche und Besitzer, die als Kriegsverbrecher und aktive NSDAP-Mitglieder eingestuft waren, entschädigungslos enteignet wurden.“
“Trong những năm 1945–1946, tại Khu chiếm đóng của Liên Xô (SBZ) đã tiến hành một cuộc cải cách ruộng đất, trong đó các địa chủ lớn sở hữu hơn 100 ha đất và những người bị xếp vào diện tội phạm chiến tranh và thành viên tích cực của NSDAP đã bị tịch thu tài sản mà không được bồi thường.”