

trở nên xa cách- dần dần nhưng chắc chắn không còn gần gũi với nhau như trước nữa
sich langsam aber sicher nicht mehr so nahe sein wie zuvor
làm xa cách- chủ động góp phần khiến một người không còn gần gũi với người khác như trước nữa
aktiv beitragen, dass eine Person einer anderen nicht mehr so nahe ist wie zuvor
dùng sai mục đích- sử dụng vào một mục đích khác với mục đích ban đầu
zu einem anderen Zweck benutzen als dem ursprünglich gedachten