dẫn tới- dẫn dắt theo một hướng nhất định, đưa ai đó hoặc cái gì đến gần một sự vật, mục tiêu hoặc trạng thái nào đó.
in eine bestimmte Richtung führen, in die Nähe von etwas geleiten
„Dank den Mühen des großen Octavius Cäsar ist Rom heute die schönste Stadt der Welt. Könnten ihre Bürger jetzt nicht die Muße aufbringen, ihre Seelen zu pflegen und sich selbst wie die Stadt, in der sie leben, einer zuvor ungekannten Herrlichkeit und Anmut entgegenführen?“
“Nhờ những nỗ lực của vị Octavius Caesar vĩ đại, ngày nay Roma là thành phố đẹp nhất thế giới. Giờ đây, chẳng phải các công dân của thành phố ấy có thể dành ra sự nhàn rỗi để chăm sóc tâm hồn mình và dẫn dắt chính mình, cũng như thành phố nơi họ đang sống, tiến tới một vẻ huy hoàng và duyên dáng chưa từng được biết đến trước đó hay sao?”