đón chờ- chờ đợi một sự kiện trong tương lai hoặc một điều sắp đến
ein künftiges Ereignis, etwas Kommendes erwarten
Deutschland war außerdem die einzige Macht, die einem Kontinentalkrieg kühl entgegensah, den es glaubte gewinnen zu können, solange England neutral blieb.
Ngoài ra, Đức là cường quốc duy nhất bình thản đón chờ một cuộc chiến tranh trên lục địa, cuộc chiến mà họ tin rằng mình có thể thắng chừng nào Anh còn giữ trung lập.
Mit wachsender Besorgnis sah ich der Nacht entgegen …
Với nỗi lo ngày càng tăng, tôi đón chờ màn đêm đang đến gần …
2
nhìn đón- nhìn theo hướng về một vật hoặc một người đang đến gần
in Richtung auf etwas oder auf jemanden sehen
Sie öffnete die Tür und sah ihm erwartungsvoll entgegen.
Cô mở cửa và nhìn đón anh với vẻ đầy mong chờ.
Nun schlugen ihnen Klänge von Tanz und Musik ans Ohr, und an den offenen Fenstern des großen zweistöckigen Gebäudes tauchten Gesichter auf, die ihnen entgegensahen.
Lúc này, âm thanh của điệu nhảy và tiếng nhạc vọng đến tai họ, và nơi những khung cửa sổ mở của tòa nhà lớn hai tầng hiện ra những gương mặt đang nhìn đón họ.