
trật bánh- bị bật ra khỏi đường ray, không còn chạy trên ray nữa.
aus den Gleisen springen
lệch hướng- đi chệch khỏi cách ứng xử trước đó hoặc khỏi cách hành xử được xã hội mong đợi.
von der bisherigen oder gesellschaftlich erwünschten Verhaltensweise abweichen