

làm suy kiệt- làm cho ai đó hoặc cái gì đó mất sức lực, trở nên kiệt sức hoặc yếu đi
jemandem oder etwas die Kraft nehmen, kraftlos machen
bác bỏ- chứng minh một lý thuyết, lời cáo buộc hoặc sự nghi ngờ là sai, làm mất hiệu lực của chúng
eine Theorie, einen Vorwurf, eine Anschuldigung widerlegen