

dỡ hàng- lấy hàng hóa hoặc tải trọng ra khỏi thứ đang chở hoặc đang chất, ví dụ như xe cộ, để nó không còn mang hàng nữa
etwas, das beladen ist, zum Beispiel ein Fahrzeug, von der Last/Ladung befreien
bộc phát- tự giải tỏa hoặc tan biến bằng một sự bùng phát, phát lộ mạnh mẽ
sich durch Ausbruch auflösen
phóng điện- giải phóng năng lượng hoặc điện tích đã tích trữ; cũng dùng để chỉ việc nguồn điện như pin bị hết điện do đã giải phóng điện năng
freisetzen