
giành lấy- cưỡng đoạt hoặc lấy ra được từ một vật hay hoàn cảnh nào đó một cách khó khăn; cũng có thể mang nghĩa giải thoát khỏi sự ràng buộc
entreißen, befreien
thoát ra- tự giải thoát, tự thoát khỏi sự nắm giữ, vòng tay hoặc sự ràng buộc của người hay vật khác
befreien
bật ra- được thốt ra hoặc phát ra một cách tự nhiên, mạnh hoặc ngoài ý muốn từ miệng hay cổ họng
geäußert werden
gắng phát- cố sức phát ra âm thanh, như thể âm thanh bị ép hoặc bị lôi ra từ nỗi đau hay sự căng thẳng
Laute äußern