
then chốt- quan trọng, có ý nghĩa đối với việc đưa ra một quyết định, chẳng hạn trong quá trình tố tụng, quyết định hành chính hoặc đầu tư
wichtig/von Bedeutung für das Treffen einer Entscheidung (beispielsweise in einem Gerichtsprozess, bei einer Verwaltungsentscheidung, bei einer Investition)