
vượt khỏi- phát triển đến mức không còn phù hợp hoặc không còn thuộc về một điều cũ nữa, chẳng hạn như vai trò, cách nhìn nhận, giai đoạn sống hoặc quần áo trước đây
sich so weiterentwickeln (wachsen), dass etwas Altes, zum Beispiel eine bisherige Rolle/Beurteilung/Bekleidung, nicht mehr zutrifft/passt
nảy sinh- hình thành hoặc xuất hiện từ một cái gì đó, phát sinh ra từ đó
aus etwas heraus entstehen, sich neu bilden