

viêm- Có tính chất liên quan đến phản ứng viêm của cơ thể, diễn ra kèm theo tình trạng viêm.
so, dass es mit einer Entzündung als Körperreaktion abläuft
dễ cháy- Có khả năng bắt lửa hoặc bốc cháy dễ dàng; cũng có thể chỉ tính khí dễ bị kích động, bùng phát nhanh.
so, dass es sich leicht entzünden kann, im Sinne von brennen, schnell zu erregen