
tước bỏ- lấy đi (một quyền lợi hoặc sự cho phép)
(ein Recht oder eine Erlaubnis) wegnehmen
rút, làm giảm- loại bỏ một thứ gì đó, làm giảm số lượng hoặc khối lượng của một thứ
etwas entfernen, die Anzahl oder Menge von etwas verringern
trốn tránh- không thực hiện một nghĩa vụ; hành động theo cách để không phải chịu hậu quả của một hành vi
einer Verpflichtung nicht nachkommen; so handeln, dass man die Konsequenzen einer Tat nicht tragen muss