

trở nên không cần- trở nên không quan trọng, không cần thiết hoặc dư thừa do có kiến thức mới thu được hoặc do hoàn cảnh mới xuất hiện
unwichtig (unnötig, überflüssig) werden durch jüngst erworbene Erkenntnisse, durch neue Umstände
để dành- giữ lại thứ gì đó nhờ tiết kiệm, tiết kiệm được thứ gì đó, không tiêu hao hết thứ gì đó
etwas durch Sparsamkeit übrig behalten, etwas einsparen, etwas nicht aufbrauchen
còn lại phải làm- vẫn còn lại việc phải làm hoặc phải thực hiện
zu tun übrig bleiben