

dính đất- Có chứa đất hoặc đất bùn, bị phủ đất, làm từ đất, hoặc mang tính chất giống như đất hay mặt đất.
Erde^([1, 2, 6]), Erdboden enthaltend, mit Erde bedeckt sein, aus Erde bestehend, in der Art und Weise der Erde, des Erdbodens
mùi đất- Có mùi hoặc vị giống đất, gợi nhớ đến mùi của đất hay mặt đất.
nach Erde, Erdboden schmeckend, riechend, an Erde erinnernd
mộc mạc- Mang tính nguyên bản, ít thay đổi, chân chất, gần gũi, tự nhiên và không kiểu cách.
ursprünglich, unverändert, original, bodenständig, urig, ungekünstelt