thú vị- mang lại sự thích thú hoặc niềm vui theo cách giải trí, làm cho người ta cảm thấy vui vẻ và thích nghe, thích xem hoặc thích đọc
in unterhaltsamer Art und Weise Gefallen/Vergnügen bereitend
„[Gustave] Flauberts liebster Philosoph war [Michel de] Montaigne, weil er seine Philosophie über die Eigentümlichkeiten und Gewohnheiten des Menschen nicht in begrifflicher Abstraktion dargeboten, sondern erzählt hat, und zwar ‚ergötzlich‘, wie Flaubert bemerkt, ‚seine Sätze haben Fleisch und Blut‘.“
“Nhà triết học được [Gustave] Flaubert yêu thích nhất là [Michel de] Montaigne, bởi vì ông đã không trình bày triết học của mình về những nét riêng và thói quen của con người bằng sự trừu tượng khái niệm, mà bằng lối kể chuyện, hơn nữa còn ‘thú vị’, như Flaubert nhận xét, ‘câu văn của ông có da có thịt’.”