
chấp nhận- ban cho ai đó điều mà họ đã cầu xin
jemandem etwas, um das er gebeten hat, gewähren
đáp lại- chấp nhận lời tỏ tình, ve vãn của ai đó
jemandes Werben nachgeben
chịu đựng- nghe và chịu đựng một điều gì đó
etwas anhören und ertragen
nghe thấy- cảm nhận được bằng tai (nghe)
mit dem Ohr vernehmen (hören)