học hỏi- tiếp thu và luyện tập một cái gì đó (học tập), thường trong một khoảng thời gian dài với mục tiêu là có thể làm được/thành thạo nó
etwas begreifen und üben (lernen), meist über längere Zeit hinweg und mit dem Ziel, es zu können/beherrschen
„Man kann, weil Finnisch eine finnougrische Sprache ist, mithin keiner zivilisierten Sprachgruppe angehört, nicht auf andere Sprachen zurückgreifen, um es zu erlernen.“
Vì tiếng Phần Lan là một ngôn ngữ thuộc nhóm Finno-Ugric, do đó không thuộc về nhóm ngôn ngữ văn minh, người ta không thể dựa vào các ngôn ngữ khác để học hỏi nó.
„Ziel ist es, Techniken zu erlernen, mit denen die Gelenke durch die kräftigen Muskeln entlastet werden.“
Mục tiêu là học hỏi các kỹ thuật mà nhờ đó các khớp được giảm tải bởi các cơ bắp khỏe mạnh.