erschweren — Meaning: làm khó, làm nặng — BlauBerry
erschweren
[ɛɐ̯ˈʃveːʁən]Verb(etw.Akk ~)
Definitions
1
làm khó- làm cho điều gì đó trở nên khó khăn hơn, bớt dễ thực hiện hoặc bớt dễ hiểu hơn.
etwas schwieriger machen
„Der anspruchsvolle Grenzgänger am Scheideweg von Leben und Tod lebt in krassen Antinomien, die dem Durchschnittsbürger sein Verständnis erschweren.“
Người đi trên ranh giới đầy thử thách ở ngã ba giữa sự sống và cái chết sống trong những mâu thuẫn gay gắt, điều này khiến người dân bình thường khó mà thấu hiểu ông ấy hơn.