
nhìn ra- nhận thấy hoặc tiếp nhận một thông tin nhờ quan sát, xem xét kỹ hơn bằng mắt.
durch näheres Betrachten (Sehen) etwas bemerken, eine Information aufnehmen
suy ra- rút ra hoặc làm rõ một thông tin thông qua suy nghĩ kỹ lưỡng, phân tích cẩn thận.
durch gründliches Nachdenken etwas erschließen, eine Information herausarbeiten
trông thấy- nhìn thấy.
sehen
chọn ra- chọn một người từ trong một nhóm để giao cho một vai trò hoặc nhiệm vụ nào đó.
jemanden aus einer Gruppe auserwählen
ghét- không thể chịu được hoặc không ưa ai hay điều gì.
jemanden oder etwas nicht leiden können