tắt dần- ngừng lại, mất đi dần; dùng cho nét mặt, âm thanh, cảm xúc hoặc biểu hiện không còn nữa.
aufhören
chết đi- mất đi sự sống, tiêu vong hoặc không còn tồn tại nữa.
vergehen, sterben