einen Wechsel vor Fälligkeit unter einem Abschlag gegenüber dem Wechselbetrag erwerben
Die Kleinbürger, die ihrerseits ebenfalls den respect de la propriété sich zunutze machen wollten, gingen zu ihrem Bankier hin, um ihre Wechsel, die auf ihr propriété, d.h. auf ihre Industrie, ihre Boutique oder ihre Fabrik gezogen waren, sich eskomptieren zu lassen: die Bankiers schoben den Geldmangel vor und verweigerten zu eskomptieren. Sie gingen zu andern Bankiers hin, um sich ihre Wechsel von ihren Bankiers endossieren und bei der Bank eskomptieren zu lassen: die Bankiers verweigern ihr Endossement. Die Kleinbürger dagegen gaben immer noch ihren respect de la propriété nicht auf; sie meinten, wenn "die Ruhe und Ordnung" wiederhergestellt, würde die Confiance auch wiederkommen, und dann würden schon auf ihr propriété hin ihre Wechsel eskomptiert werden.
Những người tiểu tư sản, về phần mình cũng muốn lợi dụng sự tôn trọng quyền sở hữu, đã đến chỗ chủ ngân hàng của họ để nhờ chiết khấu những hối phiếu được ký phát dựa trên tài sản của họ, tức là dựa trên ngành nghề, cửa hiệu hay nhà máy của họ: các chủ ngân hàng viện cớ thiếu tiền và từ chối chiết khấu. Họ liền đến các chủ ngân hàng khác để xin các chủ ngân hàng của mình ký hậu hối phiếu rồi đem đến ngân hàng chiết khấu: các chủ ngân hàng lại từ chối ký hậu. Tuy vậy, những người tiểu tư sản vẫn chưa từ bỏ sự tôn trọng quyền sở hữu của mình; họ cho rằng khi “yên ổn và trật tự” được khôi phục thì lòng tin cũng sẽ quay lại, và khi đó các hối phiếu của họ hẳn sẽ được chiết khấu dựa trên tài sản của họ.
Eskomptieren ist sein Hauptgeschäft, und er 'macht in Wechseln' wie man so sagt.
Chiết khấu là công việc chính của ông ta, và như người ta vẫn nói, ông ta “kinh doanh hối phiếu”.